Bảng tổng hợp (17)
| Phương thức | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Môn | Điểm 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm thi THPT |
Thông tin chung về ngành
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) · Nội dung mang tính định hướng và tham khảo; chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.
Ngành Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) tuyển theo dữ liệu đề án 2026 với 410 chỉ tiêu. Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, K00, Q00, X06, X26. Điểm xét tuyển được tính theo công thức riêng của từng nhóm phương thức, không lấy điểm chuẩn 2025 để thay cho quy chế 2026.
| Phương thức | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Môn | Điểm 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm thi THPT |
| 7520207_ AIoT |
|---|
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) |
| A00 |
| Toán · Lý · Hóa |
| 24.87 |
| BVH |
| A01 | Toán · Lý · Anh | 24.87 | BVH |
| X06 | Toán · Lý · Tin | 24.87 | BVH |
| X26 | Toán · Anh · Tin | 24.87 | BVH |
| Xét tuyển tài năng | A00 | Toán · Lý · Hóa | — | BVH |
| A01 | Toán · Lý · Anh | — | BVH |
| X06 | Toán · Lý · Tin | — | BVH |
| X26 | Toán · Anh · Tin | — | BVH |
| CHỨNG CHỈ SAT/ACT | — | Không dùng tổ hợp môn | 1328.29 | BVH |
| Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT | A00 | Toán · Lý · Hóa | 27.4786 | BVH |
| A01 | Toán · Lý · Anh | 27.4786 | BVH |
| X06 | Toán · Lý · Tin | 27.4786 | BVH |
| X26 | Toán · Anh · Tin | 27.4786 | BVH |
| Điểm ĐGNL HCM | — | Không dùng tổ hợp môn | 871.583 | BVH |
| Điểm ĐGNL HN | Q00 | Văn · Sử · GDKT&PL | 95.6971 | BVH |
| Điểm Đánh giá Tư duy | K00 | Toán · Đọc hiểu · Tư duy KHGQVĐ | 68.4497 | BVH |
| Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN | A00A01X06X26 | 4 tổ hợp đã công bố | — | BVH |
Điểm thi THPT
Điểm 2025: 24.87Điểm thi THPT
Điểm 2025: 24.87Điểm thi THPT
Điểm 2025: 24.87Điểm thi THPT
Điểm 2025: 24.87Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —CHỨNG CHỈ SAT/ACT
Điểm 2025: 1328.29Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 27.4786Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 27.4786Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 27.4786Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 27.4786Điểm ĐGNL HCM
Điểm 2025: 871.583Điểm ĐGNL HN
Điểm 2025: 95.6971Điểm Đánh giá Tư duy
Điểm 2025: 68.4497Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
Điểm 2025: —Điểm chuẩn 2026
Đề án 2026 công bố phương thức, chỉ tiêu, tổ hợp và công thức xét tuyển; điểm chuẩn/trúng tuyển 2026 sẽ được cập nhật sau khi trường hoặc hệ thống tuyển sinh công bố kết quả.